Trao đổi
Sàn giao dịch tập trung
Sàn giao dịch phi tập trung(DEX)
Trở lại Railgun

RAIL KRW: Giá Railgun KRW (Won Hàn Quốc) – cập nhật tỷ giá

công cụ chuyển đổi RAIL sang KRW

RAIL

Railgun

KRW

South Korean Won

RAIL KRW Lịch sử tỷ giá

Ngày1 RAIL to KRW24 giờ
May 25, 2026₩6,431.299.53%
May 24, 2026₩5,871.5710.16%
May 23, 2026₩5,330.2243.27%
May 22, 2026₩3,720.4559.00%
May 21, 2026₩2,339.852.04%
May 20, 2026₩2,293.0011.33%
May 19, 2026₩2,059.56-0.21%

Bảng này hiển thị lịch sử tỷ lệ chuyển đổi từ RAIL sang KRW hàng ngày của tuần trước. Các mức giá lịch sử này được tính vào thời điểm đóng hàng ngày lúc 00:00 (UTC+0). Tỷ lệ chuyển đổi RAIL sang KRW đã tăng 19.87% trong 24 giờ qua.

biểu đồ RAIL sang KRW

biểu đồ Railgun sang KRW

Đang tải dữ liệu

Vui lòng đợi, chúng tôi đang tải dữ liệu biểu đồ

Cập nhật dữ liệu giá Railgun Won Hàn Quốc

Tỷ giá chuyển đổi từ RAIL sang KRW hiện tại là ₩6,437.95. Đã có lượng giảm NaN% trong giờ qua và tăng 19.87% trong 24 giờ qua. Chiều hướng giá hiện tại của Railgun là tăng bởi RAIL đã tăng thêm 171.26% so với KRW trong 30 ngày qua. Công cụ chuyển đổi của chúng tôi cập nhật theo thời gian thực, cung cấp dữ liệu chính xác mỗi khi bạn cần sử dụng để thực hiện chuyển đổi.

RAIL KRW Lịch sử tỷ giá

Ngày1 RAIL to KRW24 giờ
May 25, 2026₩6,431.299.53%
May 24, 2026₩5,871.5710.16%
May 23, 2026₩5,330.2243.27%
May 22, 2026₩3,720.4559.00%
May 21, 2026₩2,339.852.04%
May 20, 2026₩2,293.0011.33%
May 19, 2026₩2,059.56-0.21%

Bảng này hiển thị lịch sử tỷ lệ chuyển đổi từ RAIL sang KRW hàng ngày của tuần trước. Các mức giá lịch sử này được tính vào thời điểm đóng hàng ngày lúc 00:00 (UTC+0). Tỷ lệ chuyển đổi RAIL sang KRW đã tăng 19.87% trong 24 giờ qua.

Bảng chuyển đổi RAIL / KRW

Tỷ giá chuyển đổi theo thời gian thực từ Railgun (RAIL) sang KRW là ₩6,437.96 cho mỗi 1 RAIL. Bảng bên dưới hiển thị tỷ giá trực tiếp để chuyển đổi các lượng tiền khác nhau, chẳng hạn như 5 RAIL sang KRW.

Tỷ lệ chuyển đổi RAIL sang KRW

Số tiềnHôm nay lúc 01:35:27 am
0.5 RAILkrw 3,218.98
1 RAILkrw 6,437.96
5 RAILkrw 32,189.78
10 RAILkrw 64,379.56
50 RAILkrw 321,897.82
100 RAILkrw 643,795.63
500 RAILkrw 3,218,978.15
1000 RAILkrw 6,437,956.31

Bảng này liệt kê tỷ lệ chuyển đổi trực tiếp của Railgun (RAIL) sang South Korean Won (KRW) cho nhiều bội số phổ biến nhất.

Tỷ lệ chuyển đổi KRW sang RAIL

Số tiềnHôm nay lúc 01:35:27 am
0.5 KRWRAIL 0.00007766
1 KRWRAIL 0.0001553
5 KRWRAIL 0.0007766
10 KRWRAIL 0.001553
50 KRWRAIL 0.007766
100 KRWRAIL 0.01553
500 KRWRAIL 0.07766
1000 KRWRAIL 0.1553

Bảng này liệt kê tỷ lệ chuyển đổi theo thời gian thực của South Korean Won (KRW) sang Railgun (RAIL) cho nhiều bội số được sử dụng nhiều nhất.

Tỷ lệ chuyển đổi từ RAIL sang Fiat

Tiền tệGiá hiện tại
RAIL / USD$4.2710
RAIL / BTC0.00005542 BTC
RAIL / ETH0.002031 ETH
RAIL / BNB0.006488 BNB

Bảng này liệt kê tỷ lệ chuyển đổi hiện tại của Railgun (RAIL) sang nhiều loại tiền tệ truyền thống phổ biến nhất và các loại tiền điện tử lớn nhất.

Những câu hỏi thường gặp về việc chuyển Railgun sang South Korean Won

Giá của 1 Railgun (RAIL) sang South Korean Won (KRW) là bao nhiêu?

Giá của 1 Railgun (RAIL) sang South Korean Won (KRW) hiện tại khoảng ₩6,437.96.

Tôi có thể mua bao nhiêu Railgun (RAIL) với ₩1?

Hiện tại, với ₩1 có thể mua khoảng 0.0001553 Railgun (RAIL).

Giá RAIL/KRW cao nhất trong lịch sử là bao nhiêu?

Railgun (RAIL) đạt mức giá cao nhất từng có là ₩12,614.59 KRW vào 11/16/2021.

Giá trị của Railgun (RAIL) đã thay đổi bao nhiêu so với South Korean Won (KRW)?

Trong tháng vừa qua, giá trị của Railgun (RAIL) đã tăng thêm 171.3% so với South Korean Won (KRW).